Tất cả sản phẩm
CAS 105-54-4 High Purity Ethyl Butyrate hương vị có hương vị dứa cam đào chuối tutti-fruit
Thông tin chi tiết sản phẩm
| độ tinh khiết | 99% | Công thức hóa học | C₆H₁₂O₂ |
|---|---|---|---|
| Tên IUPAC | Etyl butanoat | Khối lượng mol | 116,16 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng không màu | Mùi | Mạnh mẽ, hương trái cây, gợi nhớ đến quả dứa, với một chút chuối. |
Mô tả sản phẩm
99% Ethyl Butyrate với hương vị công nghiệp CAS 105-54-4
| Tên sản phẩm: | Ethyl butyrate |
|---|---|
| Từ đồng nghĩa: | N-buttersureethylester; N-ETHYL BUTYRATE; Butanoic acid ethyl; Butyric acid ethyl; Ethyl butyrate,99%; Ethyl butyrate >= 99,0%; BUTYRIC ACID ETHYLESTER; NATURAL ETHYL BUTYRATE |
| CAS: | 105-54-4 |
| MF: | C6H12O2 |
| MW: | 116.16 |
| EINECS: | 203-306-4 |
| Các loại sản phẩm: | Các hóa sinh học và chất phản ứng; Các khối xây dựng; C6 đến C7; Các hợp chất carbonyl; Hóa học tổng hợp; Ester; Các chất hữu cơ; Ethyl Ester; Acyl béo; Ester béo; Lipid; Các khối xây dựng hữu cơ; |
| Tệp Mol: | 105-54-4.mol |
Sử dụng chính
Ethyl butyrate được sử dụng rộng rãi do hương thơm trái cây dễ chịu và mạnh mẽ.
1Ngành công nghiệp thực phẩm và hương vị (sử dụng chính)
- Chất thơm nhân tạo:Một trong những este phổ biến nhất được sử dụng để tạo ra hương vị trái cây nhân tạo
- Hương vị dứa:Thành phần chính chịu trách nhiệm về mùi và hương vị đặc trưng của dứa nhân tạo
- Các hương vị trái cây khác:Sử dụng trong hương vị cam, đào, chuối và tutti-frutti
- Ứng dụng:Có trong kẹo, kẹo cao su, kem, bánh nướng, món tráng miệng, nước ngọt và nước ép trái cây
Được FDA và các cơ quan quản lý quốc tế khác chấp thuận làm phụ gia thực phẩm và được công nhận là an toàn (GRAS).
2Nước hoa và nước hoa
- Được sử dụng như một thành phần nước hoa trong xà phòng, chất tẩy rửa, kem dưỡng da và nước hoa để mang lại một nét tươi, trái cây
3Ứng dụng công nghiệp
- Được sử dụng làm dung môi cho các este cellulose, dầu và một số nhựa
- Đôi khi được sử dụng làm chất hương vị trong thức ăn chăn nuôi
Sản phẩm khuyến cáo
