Tất cả sản phẩm
Đồ uống Hợp chất hương thơm Công thức Trọng lượng 13216 Được thiết kế để mang lại hương vị vượt trội trong ngành công nghiệp thực phẩm
| Application: | Food, Beverages, Cosmetics, Personal Care |
|---|---|
| Usage: | Food Flavor |
| Formula Weight: | 132.16 |
Hương vị thực phẩm Hương vị và nước hoa Nguồn sử dụng tự nhiên hoặc tổng hợp Mức sử dụng thông thường 0,01 phần trăm đến 5 phần trăm trong sản phẩm cuối cùng
| Cas Number: | 65505-17-1 |
|---|---|
| Usage Level: | Typically 0.01% To 5% In Final Product |
| Content: | ≥99% |
Thông thường 0,01 phần trăm đến 5 phần trăm trong sản phẩm cuối cùng Các phụ gia mùi thơm Jecfa số 1185 Cho các ứng dụng và công thức công nghiệp
| Shelf Life: | 12 To 36 Months |
|---|---|
| Formula Weight: | 132.16 |
| Source: | Natural Or Synthetic |
Thức ăn an toàn hương vị và nước hoa có tuổi thọ từ 12 đến 36 tháng và công thức trọng lượng 13216 được thiết kế cho các mục đích khác nhau
| Concentration: | Varies By Formulation |
|---|---|
| Cas Number: | 65505-17-1 |
| Other Name: | Methyl Cinnamic Aldehyde |
Mùi và hương vị tinh thể màu trắng hoặc vàng sắc Thành phần Methyl Cinnamic Aldehyde Sự lựa chọn trong chế biến thức ăn, đồ uống và nước hoa
| Jecfa Number: | 1185 |
|---|---|
| Source: | Natural Or Synthetic |
| Usage Level: | Typically 0.01% To 5% In Final Product |
Công thức trọng lượng 13216 hương vị và nước hoa Mức độ sử dụng Thông thường 001 phần trăm đến 5 phần trăm Nguồn tự nhiên hoặc tổng hợp
| Source: | Natural Or Synthetic |
|---|---|
| Usage Level: | Typically 0.01% To 5% In Final Product |
| Jecfa Number: | 1185 |
Hương vị thực phẩm Hương vị thơm Các hợp chất sử dụng Thường là 0,01 đến 5% trong sản phẩm cuối cùng Tăng hương vị trong các sản phẩm thực phẩm
| Usage Level: | Typically 0.01% To 5% In Final Product |
|---|---|
| Concentration: | Varies By Formulation |
| Cas Number: | 65505-17-1 |
Jecfa Số 1185 hương vị và nước hoa Công thức hóa học C10H10O Công thức trọng lượng 13216 cho các ứng dụng công nghiệp
| Application: | Food, Beverages, Cosmetics, Personal Care |
|---|---|
| Concentration: | Varies By Formulation |
| Content: | ≥99% |
Phụ gia tạo mùi thơm tự nhiên hoặc tổng hợp Jecfa Số 1185 Thích hợp cho các ứng dụng trong ngành hương liệu và nước hoa
| Appearance: | White Or Yellowish Crystal |
|---|---|
| Solubility: | Soluble In Alcohol And Oils |
| Application: | Food, Beverages, Cosmetics, Personal Care |
Nguồn hương vị thực phẩm Công thức tự nhiên hoặc tổng hợp Trọng lượng 13216 Hương vị và mùi thơm tăng cường trải nghiệm cảm giác trong các sản phẩm thực phẩm
| Usage: | Food Flavor |
|---|---|
| Usage Level: | Typically 0.01% To 5% In Final Product |
| Appearance: | White Or Yellowish Crystal |
