Tất cả sản phẩm
Axit Polyamino Polyether Methylene Phosphonic PAPEMP CAS 130668-24-5 ức chế cặn và ăn mòn trong Hệ thống Màng Nước Làm Mát Công Nghiệp (RO/NF) & Xử Lý Nước Giếng Dầu & Khử Muối
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu | HOYOSHEE |
| Chứng nhận | ISO9001 |
| Số mô hình | HYX-WT19 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 1kg |
| Giá bán | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói | 1kg;|25kg;|100kg |
| Thời gian giao hàng | 5-8 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Khả năng cung cấp | 500 tấn/tháng |
Thông tin chi tiết sản phẩm
| CAS | 130668-24-5 | Từ đồng nghĩa | Axit polyoxypropylenediaminetetramethylenephosphonic |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt đến vàng / hổ phách | Nội dung Hoạt động (PAPEMP) | ≥ 40,0% (cũng có sẵn ở dạng dung dịch 35% hoặc 50%) |
| Mật độ (20 ° C) | ≥ 1,15 g/cm³ | pH (dung dịch nước 1%) | ≤ 2,0 |
| Axit photpho (dưới dạng PO₃³⁻) | ≤ 1,0% | ||
| Làm nổi bật | Hóa chất xử lý nước PAPEMP,Axit Polyamino Polyether Methylene Phosphonic,PAPEMP CAS 130668-24-5 |
||
Mô tả sản phẩm
Axit Polyamino Polyether Methylene Phosphonic (PAPEMP)
CAS 130668-24-5 - Hóa chất xử lý nước tiên tiến cho ứng dụng công nghiệp
Ứng dụng chính
PAPEMP được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính ức chế cặn và chống ăn mòn vượt trội:
| Lĩnh vực ứng dụng | Ứng dụng cụ thể |
|---|---|
| Nước làm mát công nghiệp | Chất ức chế cặn và chống ăn mòn trong hệ thống nước làm mát tuần hoàn, đặc biệt hiệu quả trong điều kiện nước có độ cứng cao, độ kiềm cao và pH cao. Cho phép vận hành với tỷ lệ cô đặc cao để tiết kiệm nước. |
| Hệ thống màng lọc (RO/NF) | Chất ức chế cặn màng hiệu quả cho hệ thống thẩm thấu ngược (RO) và lọc nano (NF) để ngăn ngừa đóng cặn trên bề mặt màng. |
| Khử muối | Kiểm soát cặn trong các quy trình khử muối nhiệt như chưng cất đa tầng (MSF) ở nhiệt độ cao và nồng độ muối cao. Có thể giảm hoặc loại bỏ yêu cầu cấp axit. |
| Xử lý nước mỏ dầu | Kiểm soát cặn trong hệ thống nước nạp lại mỏ dầu hoạt động dưới nhiệt độ và áp suất cao. |
| Các ứng dụng công nghiệp khác | Chất ổn định peroxide và chất tạo phức trong các ứng dụng dệt may và nhuộm (làm chất ức chế vàng hóa) và phụ gia làm giấy. Thường được sử dụng thay thế cho EDTA, DTPA và NTA. |
Sử dụng và Tương thích
- Liều lượng: Phạm vi điển hình từ 5 đến 100 mg/L, tùy thuộc vào chất lượng nước và yêu cầu của hệ thống. Hiệu suất thường cải thiện với liều lượng cao hơn.
- Hiệu ứng cộng hưởng: Tương thích tuyệt vời khi kết hợp với các hóa chất xử lý nước khác bao gồm các polymer như AA/AMPS (Copolymer axit acrylic/2-Acrylamido-2-methylpropane sulfonic) và phosphonate như HPAA (Axit hydroxyphosphonoacetic) hoặc ATMP (Axit amino trimethylene phosphonic).
Xử lý, An toàn và Bảo quản
An toàn: Là sản phẩm có tính axit, hãy đeo thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) phù hợp bao gồm găng tay và kính bảo hộ. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Trong trường hợp tiếp xúc, rửa ngay bằng nhiều nước.
Bảo quản: Bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ráo, thông thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp. Thời hạn sử dụng 10-12 tháng khi được bảo quản đúng cách trong các thùng nhựa kín (thùng 25kg, 250kg hoặc IBC).
Sản phẩm khuyến cáo
